Hình nền cho backlash
BeDict Logo

backlash

/ˈbækˌlæʃ/

Định nghĩa

noun

Phản ứng dữ dội, phản ứng gay gắt.

Ví dụ :

Cú giật lùi đột ngột của tàu lượn siêu tốc đã khiến nhiều hành khách bị hất ngược về phía sau.
noun

Ví dụ :

Các bánh răng cũ trong đồng hồ có quá nhiều độ rơ nên mỗi khi chạy, kim phút hơi rung nhẹ trước khi thực sự nhích tới.
noun

Phản ứng dữ dội, phản ứng tiêu cực.

Ví dụ :

Bộ máy bánh răng cũ kỹ trong tháp đồng hồ bị rơ quá nhiều, khiến cho kim đồng hồ giật mạnh và chạy loạn xạ mỗi khi gió đổi hướng.