Hình nền cho controllers
BeDict Logo

controllers

/kənˈtɹəʊləz/ /kənˈtɹoʊlɚz/

Định nghĩa

noun

Người điều khiển, bộ điều khiển, người quản lý.

Ví dụ :

Các nhân viên kiểm soát không lưu đã hướng dẫn máy bay hạ cánh an toàn xuống sân bay.
noun

Người kiểm soát tài chính, kế toán trưởng.

Ví dụ :

Các kế toán trưởng của công ty đã xem xét kỹ lưỡng tất cả các báo cáo chi phí để đảm bảo lập ngân sách chính xác.
noun

Bộ điều khiển, thiết bị điều khiển.

Ví dụ :

Bộ điều khiển của máy chơi game cho phép người chơi tương tác với các nhân vật trong trò chơi.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình thử nghiệm neo, thủy thủ đoàn quan sát cẩn thận các cục hãm xích, khi dây xích neo nặng nề được thả ra, để đảm bảo mỗi mắt xích nằm đúng vị trí và giữ chắc tàu.
noun

Ví dụ :

Trong ứng dụng web của trường chúng tôi, các bộ điều khiển xử lý việc đăng nhập của học sinh và cập nhật điểm số của các em vào hệ thống.