Hình nền cho magpie
BeDict Logo

magpie

/ˈmæɡˌpaɪ/

Định nghĩa

noun

Chim ác là.

Ví dụ :

Con chim ác là đậu trên cọc hàng rào, bộ lông óng ánh của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời.
noun

Người hay nhặt nhạnh, người thích sưu tầm, kẻ cắp vặt.

Ví dụ :

Ông chủ tiệm đồ cổ đó là một người hay nhặt nhạnh, liên tục mua và trưng bày đủ loại đồ vật kỳ lạ.
noun

Cổ động viên của Newcastle United, thành viên của Newcastle United.

A fan or member of Newcastle United F.C.

Ví dụ :

"My dad is a lifelong magpie, so he always wears a black and white Newcastle United scarf on match day. "
Bố tôi là một cổ động viên Newcastle United trung thành từ nhỏ đến lớn, nên ông ấy luôn đeo khăn quàng cổ đen trắng của đội Newcastle United vào những ngày có trận đấu.
verb

Nói dai, buôn chuyện, nhiều chuyện.

Ví dụ :

Mấy bà nhiều chuyện đó thường hay buôn dưa lê về chuyện trục trặc hôn nhân của hàng xóm, tung tin đồn khắp thị trấn nhỏ.