noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ác là. One of several kinds of bird in the family Corvidae Ví dụ : "The magpie perched on the fence post, its iridescent feathers gleaming in the sun. " Con chim ác là đậu trên cọc hàng rào, bộ lông óng ánh của nó lấp lánh dưới ánh mặt trời. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim ác là Úc. A superficially similar Australian bird, Gymnorhina tibicen or Cracticus tibicen. Ví dụ : "The magpie is a common bird in Australian woodlands. " Chim ác là Úc là một loài chim phổ biến trong các khu rừng ở Úc. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay nhặt nhạnh, người thích sưu tầm, kẻ cắp vặt. Someone who displays a magpie-like quality such as hoarding or stealing objects. Ví dụ : "The antique shop owner was a magpie, constantly acquiring and displaying all sorts of unusual items. " Ông chủ tiệm đồ cổ đó là một người hay nhặt nhạnh, liên tục mua và trưng bày đủ loại đồ vật kỳ lạ. character person animal tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ động viên của Newcastle United, thành viên của Newcastle United. A fan or member of Newcastle United F.C. Ví dụ : "My dad is a lifelong magpie, so he always wears a black and white Newcastle United scarf on match day. " Bố tôi là một cổ động viên Newcastle United trung thành từ nhỏ đến lớn, nên ông ấy luôn đeo khăn quàng cổ đen trắng của đội Newcastle United vào những ngày có trận đấu. sport person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng ba, Vòng giữa. The 3rd circle on a target, between the inner and outer. Ví dụ : "The archer hit the magpie on the target. " Cung thủ đã bắn trúng vòng giữa trên bia. sport mark game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A halfpenny. Ví dụ : ""Back in the old days, that candy bar only cost a magpie." " Ngày xưa, cái kẹo đó chỉ đáng có nửa xu thôi. value finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loang lổ, điểm trắng đen. To mark with patches of black and white or light and dark. Ví dụ : "The artist magpied the canvas with patches of black and white paint. " Người họa sĩ đã vẽ loang lổ những mảng sơn trắng đen lên bức tranh. appearance color mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trộm vặt, Tích trữ. To steal or hoard (items) as magpies are believed to do. Ví dụ : "My little brother tends to magpie small toys from other kids at the playground, hiding them in his pockets. " Em trai tôi hay trộm vặt đồ chơi nhỏ của các bạn khác ở sân chơi, giấu chúng trong túi như chim ác là vậy. animal action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói dai, buôn chuyện, nhiều chuyện. To talk idly; to talk about other people's private business. Ví dụ : ""The gossipy women would often magpie about their neighbors' marital problems, spreading rumors throughout the small town." " Mấy bà nhiều chuyện đó thường hay buôn dưa lê về chuyện trục trặc hôn nhân của hàng xóm, tung tin đồn khắp thị trấn nhỏ. language communication word character society entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc