Hình nền cho cheesing
BeDict Logo

cheesing

/ˈtʃiːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm đông sữa để làm phô mai.

Ví dụ :

Người làm phô mai đang cẩn thận làm đông sữa trong bồn để chuẩn bị làm phô mai, tách riêng phần sữa đông và phần nước.
verb

Đánh úp, chơi kiểu "mỳ ăn liền", chơi nhanh thắng nhanh.

Ví dụ :

Thay vì xây dựng căn cứ, anh ta đánh úp đối thủ bằng cách điều toàn bộ quân lính tấn công thẳng vào nhà chính của họ ngay trong phút đầu tiên của trận đấu.