noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹ. A perennial plant, Allium schoenoprasum, related to the onion. Ví dụ : "My dad grows chive in his garden, and he uses them to add a mild onion flavor to his scrambled eggs. " Ba tôi trồng hẹ trong vườn, và ông ấy dùng hẹ để thêm vị hành tây nhẹ nhàng vào món trứng bác. plant vegetable food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹ. (in the plural) The leaves of this plant used as a herb. Ví dụ : "I sprinkled chives on my baked potato for extra flavor. " Tôi rắc một ít hẹ lên khoai tây nướng để tăng thêm hương vị. vegetable plant food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhụy hoa. The style and stigma of a flower, especially saffron. Ví dụ : "The chef carefully separated the chive of the saffron crocus, knowing its delicate threads held the key to the paella's vibrant color and distinctive flavor. " Người đầu bếp cẩn thận tách nhụy hoa nghệ tây, biết rằng những sợi mảnh mai của nó nắm giữ chìa khóa cho màu sắc rực rỡ và hương vị đặc trưng của món paella. plant biology part food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm. (thieves' cant) A knife. Ví dụ : ""He pulled a chive from his boot and threatened the informant." " Hắn rút một con dao găm từ trong ủng ra và đe dọa kẻ chỉ điểm. weapon utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dũa. (thieves' cant) A file. Ví dụ : ""He used a chive hidden in his boot to try and break free from his chains." " Hắn dùng một cái dũa giấu trong ủng để cố gắng thoát khỏi xiềng xích. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái cưa (tiếng lóng của dân trộm cướp). (thieves' cant) A saw. Ví dụ : "The safecracker pulled out his chive and began to carefully cut through the metal door. " Tên trộm két rút cái cưa (cái này dân trộm cướp gọi là "chive") ra và bắt đầu cẩn thận cưa cánh cửa kim loại. utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, đâm lén. (thieves' cant) To stab. Ví dụ : ""He threatened to chive anyone who crossed him in the back alley gambling den." " Hắn đe dọa sẽ đâm lén bất kỳ ai dám ngáng đường hắn trong sòng bạc hẻm tối. action police weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, cắt. (thieves' cant) To cut. Ví dụ : "Seeing the guard approach, the lookout signaled to chive the rope before anyone could see them escaping. " Thấy lính canh đến gần, người canh gác ra hiệu chặt dây thừng trước khi ai đó thấy họ trốn thoát. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc