Hình nền cho chive
BeDict Logo

chive

/tʃaɪv/

Định nghĩa

noun

Hẹ.

Ví dụ :

Ba tôi trồng hẹ trong vườn, và ông ấy dùng hẹ để thêm vị hành tây nhẹ nhàng vào món trứng bác.
noun

Ví dụ :

Người đầu bếp cẩn thận tách nhụy hoa nghệ tây, biết rằng những sợi mảnh mai của nó nắm giữ chìa khóa cho màu sắc rực rỡ và hương vị đặc trưng của món paella.