BeDict Logo

coda

/ˈkəʊ.də/ /ˈkoʊ.də/
Hình ảnh minh họa cho coda: Đuôi sóng.
noun

Sau khi các sóng địa chấn chính đi qua, địa chấn đồ cho thấy một đuôi sóng dài và mờ dần, được các nhà khoa học sử dụng để ước tính độ lớn tổng thể của trận động đất.

Hình ảnh minh họa cho coda: Đoạn kết, phần kết, khúc vĩ thanh.
noun

Đoạn kết, phần kết, khúc vĩ thanh.

Sau một cuộc tranh luận dài và đầy cảm xúc về ngân sách của trường, thầy hiệu trưởng đã đưa ra một đoạn kết ngắn gọn tóm tắt những điểm chính.