Hình nền cho coney
BeDict Logo

coney

/ˈkoʊni/ /ˈkʌni/

Định nghĩa

noun

Thỏ, thỏ rừng.

A rabbit, especially the European rabbit, Oryctolagus cuniculus (formerly known as Lepus cuniculus).

Ví dụ :

Người nông dân đặt bẫy để bảo vệ vườn rau của mình khỏi lũ thỏ.
noun

Thỏ rừng, động vật giống thỏ.

Locally for other rabbit-like or hyrax-like animals, such as the Cape hyrax (das, dassie) or the pika (Ochotona princeps, formerly Lagomys princeps).

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài ở Nam Phi, chúng tôi đã thấy vài con thỏ rừng đang tắm nắng trên đá, lúc đầu chúng tôi còn tưởng nhầm chúng là loài gặm nhấm lớn.
noun

Cá mú coney.

Several species of tropical west Atlantic groupers of family Epinephelidae, such as the mutton hamlet, graysby, Cuban coney, and rooster hind.

Ví dụ :

Khi lặn biển ngắm san hô ở vùng biển trong vắt của quần đảo Florida Keys, chúng tôi đã thấy rất nhiều loại cá, trong đó có cá mú coney sặc sỡ đang lượn lách giữa những rặng san hô.