BeDict Logo

coney

/ˈkoʊni/ /ˈkʌni/
Hình ảnh minh họa cho coney: Thỏ rừng, động vật giống thỏ.
 - Image 1
coney: Thỏ rừng, động vật giống thỏ.
 - Thumbnail 1
coney: Thỏ rừng, động vật giống thỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Khi đi bộ đường dài ở Nam Phi, chúng tôi đã thấy vài con thỏ rừng đang tắm nắng trên đá, lúc đầu chúng tôi còn tưởng nhầm chúng là loài gặm nhấm lớn.

Hình ảnh minh họa cho coney: Cá mú coney.
noun

Khi lặn biển ngắm san hô ở vùng biển trong vắt của quần đảo Florida Keys, chúng tôi đã thấy rất nhiều loại cá, trong đó có cá mú coney sặc sỡ đang lượn lách giữa những rặng san hô.