Hình nền cho creaming
BeDict Logo

creaming

/ˈkɹiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghiền, xay nhuyễn.

Ví dụ :

Nghiền nhuyễn rau củ với hỗn hợp dầu ô liu, bột mì, muối và nước.