verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngọn, tỉa. To remove the top end of something, especially a plant. Ví dụ : "The gardener is cropping the tops of the tomato plants to encourage more fruit to grow on the sides. " Người làm vườn đang cắt ngọn những cây cà chua để khuyến khích chúng ra nhiều quả hơn ở các nhánh bên. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặt hái, thu hoạch. To mow, reap or gather. Ví dụ : "The farmer is cropping the wheat in his field this morning. " Sáng nay, người nông dân đang gặt lúa mì trên đồng ruộng của mình. agriculture plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt ngắn, xén. To cut (especially hair or an animal's tail or ears) short. Ví dụ : "The farmer was cropping the sheep's wool. " Người nông dân đang xén lông cừu. appearance animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt, xén ảnh. To remove the outer parts of a photograph or other image, typically in order to frame the subject better. Ví dụ : "To make the photo of her daughter clearer, Sarah cropped the extra space around her. " Để ảnh con gái rõ hơn, Sarah đã cắt xén bớt phần thừa xung quanh con bé. art media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hoạch, gặt hái. To yield harvest. Ví dụ : "This year, the farmer is cropping a large field of wheat. " Năm nay, người nông dân đang thu hoạch một cánh đồng lúa mì rộng lớn. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ra mùa, trồng trọt. To cause to bear a crop. Ví dụ : "to crop a field" Trồng trọt một cánh đồng để thu hoạch mùa màng. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt xén, sự xén bớt, sự tỉa. The act by which something is cut short or truncated. Ví dụ : "The vet was regularly called upon to perform ear croppings." Bác sĩ thú y thường xuyên được gọi đến để thực hiện việc cắt cụt tai cho động vật. agriculture process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trồng trọt, việc trồng cây. The growing of crops. Ví dụ : "The farmer's livelihood depends on successful cropping of corn and soybeans each year. " Kế sinh nhai của người nông dân phụ thuộc vào việc trồng trọt thành công ngô và đậu nành mỗi năm. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa lộ, khai thác lộ thiên. An outcrop that is mined for the ore it contains. Ví dụ : "The old copper mine started as a simple cropping on the hillside, where miners could easily extract the visible ore. " Mỏ đồng cũ bắt đầu chỉ là một vỉa lộ đơn giản trên sườn đồi, nơi thợ mỏ có thể dễ dàng khai thác quặng lộ thiên. geology mineral industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc