Hình nền cho cropping
BeDict Logo

cropping

/ˈkrɒpɪŋ/ /ˈkrɑpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cắt ngọn, tỉa.

Ví dụ :

Người làm vườn đang cắt ngọn những cây cà chua để khuyến khích chúng ra nhiều quả hơn ở các nhánh bên.