Hình nền cho deaconing
BeDict Logo

deaconing

/ˈdiːkənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xướng âm, Hướng dẫn hát.

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, người trưởng ca đoàn đang xướng âm bài thánh ca mới, đọc từng câu một rồi cả đoàn đồng thanh hát theo, để mọi người dễ dàng học thuộc giai điệu và lời bài hát.
verb

Ví dụ :

Ông chủ cửa hàng tạp hóa bị bắt quả tang tráo hàng táo bằng cách xếp những quả táo đỏ, bóng lên trên và giấu những quả bị dập xuống dưới đáy thùng.
verb

Làm gian, sửa đổi gian lận, làm giả.

Ví dụ :

Người nông dân gian xảo bị bắt quả tang đang làm gian ranh giới đất của mình bằng cách lén lút dịch chuyển hàng rào sang đất của người hàng xóm.