Hình nền cho drogues
BeDict Logo

drogues

/droʊɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người săn cá voi gắn vài phao cản vào dây lao móc, với hy vọng làm con cá voi nhanh mệt và giữ nó ở gần mặt nước.
noun

Ống chắn hình nón, thiết bị hình nón.

Ví dụ :

Trong cuộc diễn tập tiếp nhiên liệu trên không, phi công cẩn thận điều khiển máy bay tiến đến ống chắn hình nón được thả ra từ máy bay chở nhiên liệu.
noun

Ống gió hình nón.

Ví dụ :

Trước khi cất cánh, phi công kiểm tra ống gió hình nón ở sân bay để xem hướng gió thổi như thế nào.
Sân bay dùng những ống gió hình nón màu sắc sặc sỡ để giúp phi công ước lượng hướng gió trước khi hạ cánh.