Hình nền cho financiers
BeDict Logo

financiers

/faɪnænˈsɪrz/ /fɪnænˈsɪrz/

Định nghĩa

noun

Nhà tài chính, người làm tài chính.

Ví dụ :

Dự án xây dựng cần vốn, vì vậy các nhà phát triển đã gặp gỡ một vài nhà tài chính để thảo luận về cơ hội đầu tư.
noun

Nhà tài chính, người làm tài chính.

Ví dụ :

Nhiều công ty khởi nghiệp công nghệ tìm kiếm nguồn vốn từ những nhà tài chính, những người làm tài chính chuyên đầu tư vào các công ty mới và sáng tạo, giống như các công ty đầu tư mạo hiểm.
noun

Nhà tài chính, người quản lý tài chính.

Ví dụ :

Những nhà quản lý tài chính của trường cẩn thận quản lý ngân sách để đảm bảo có đủ tiền trả lương giáo viên và mua sách mới.
noun
A traditional French (Ragoût a la Financière) or Piemontese (Finanziera alla piemontese) rich sauce or ragout, made with coxcomb, wattles, cock's testicles, chicken livers and a variety of other ingredients.

Ví dụ :

Mặc dù cái tên "financiers" có vẻ liên quan đến tiền bạc, thực ra trong cuốn sách nấu ăn cũ này, nó chỉ một loại nước sốt (hoặc ragu) rất đậm đà được làm từ những nguyên liệu như gan gà và mào gà.