Hình nền cho griffins
BeDict Logo

griffins

/ˈɡrɪfɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những bức tượng đá trước viện bảo tàng là sư điểu, mình sư tử và đầu chim ưng.
noun

Kền kền.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu về loài kền kền, một loài chim lớn thường thấy ở các vùng núi.
noun

Con lai Anh-Ấn mới vào trường.

Ví dụ :

"The older British officers sometimes looked down on the griffins, seeing them as less British and less reliable than those born and raised solely in England. "
Những sĩ quan Anh lớn tuổi đôi khi khinh thường những con lai Anh-Ấn mới vào trường, xem họ là không "Anh" bằng và không đáng tin cậy bằng những người sinh ra và lớn lên hoàn toàn ở Anh.
noun

Người giám hộ, bà quản gia.

Ví dụ :

Những bà quản gia ở trường nữ sinh nội trú luôn để mắt sát sao đến các cô gái trẻ, đảm bảo các cô cư xử đúng mực.