Hình nền cho kerf
BeDict Logo

kerf

/kɜːf/

Định nghĩa

noun

Vết cắt, đường cắt.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo đạc miếng gỗ trước khi tạo vết cắt đầu tiên bằng cưa.
noun

Đầu mẩu, khúc gỗ cắt.

Ví dụ :

Người tiều phu đo khoảng cách từ đầu mẩu gỗ bị cắt đến gốc cây để ước tính lượng gỗ còn lại.