Hình nền cho liaisons
BeDict Logo

liaisons

/liˈeɪzənz/ /liˈeɪsənz/

Định nghĩa

noun

Liên lạc, giao tiếp, sự kết nối.

Ví dụ :

Các thành viên hội học sinh đóng vai trò là người liên lạc giữa học sinh và giáo viên, truyền đạt những lo ngại và đề xuất của học sinh.
noun

Liên lạc viên.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, các liên lạc viên giữa các chỉ huy ngoài mặt trận và bộ chỉ huy đảm bảo rằng thông tin quan trọng về sự di chuyển của địch được chuyển đi nhanh chóng.
noun

Ví dụ :

Lớp tiếng Pháp luyện tập nối âm để có thể phát âm trôi chảy những cụm từ như "les amis" (những người bạn), nối âm "s" với âm "a".