Hình nền cho jacks
BeDict Logo

jacks

/dʒæks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người diễn viên đóng vai lịch sử mặc một chiếc áo giáp da dày dặn, làm từ da thuộc nâu chắc chắn để bảo vệ trong cảnh chiến đấu.
noun

Mít.

The edible fruit of the Asian tree (Artocarpus heterophyllus); also the tree itself.

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi trồng cây mít trong vườn, và quả mít to đến nỗi trông như những quả bóng bầu dục màu xanh lá cây treo lủng lẳng trên cành.