noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo giáp da, áo giáp. A coarse mediaeval coat of defence, especially one made of leather. Ví dụ : "The re-enactor wore a thick jacks made of sturdy brown leather as protection during the battle scene. " Người diễn viên đóng vai lịch sử mặc một chiếc áo giáp da dày dặn, làm từ da thuộc nâu chắc chắn để bảo vệ trong cảnh chiến đấu. military weapon wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, thằng. A man. Ví dụ : "My brother, a strong and kind jack, always helps his classmates. " Anh trai tôi, một gã mạnh mẽ và tốt bụng, luôn giúp đỡ bạn học. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ kích, con đội. A device or utensil. Ví dụ : "The mechanic used jacks to lift the car so he could change the tire. " Người thợ sửa xe đã dùng con đội để nâng xe lên để thay lốp. device utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con quay, đồ chơi. A non-tool object or thing. Ví dụ : "The kids were playing a game of jacks on the sidewalk. " Bọn trẻ đang chơi trò con quay trên vỉa hè. game thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực vật, động vật. A plant or animal. Ví dụ : "The old farmer raised jacks on his land, mostly cows and some goats. " Ông lão nông dân nuôi các loại thực vật và động vật trên đất của mình, chủ yếu là bò và một ít dê. plant animal nature biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mít. The edible fruit of the Asian tree (Artocarpus heterophyllus); also the tree itself. Ví dụ : "My neighbor grows jacks in his yard, and the fruits are so big they look like green footballs hanging from the branches. " Nhà hàng xóm của tôi trồng cây mít trong vườn, và quả mít to đến nỗi trông như những quả bóng bầu dục màu xanh lá cây treo lủng lẳng trên cành. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh nhà, cú home run. A home run. Ví dụ : "Maria hit two jacks in the softball game, winning it for her team. " Trong trận bóng mềm, Maria đã ghi hai cú banh nhà, giúp đội của cô ấy giành chiến thắng. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tung hứng, trò chơi chuyền. (games) A children's game involving picking up objects; knucklebones; jackstones. Ví dụ : "During recess, the children sat on the ground and played jacks. " Trong giờ ra chơi, bọn trẻ ngồi bệt xuống đất và chơi chuyền. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố xí, nhà vệ sinh, toa-lét. Alternative form of jakes: an outhouse or lavatory. Ví dụ : "During the camping trip, the only jacks available were quite a walk from our tent. " Trong chuyến cắm trại, cái toa-lét duy nhất mà chúng tôi có thể dùng được thì lại ở khá xa lều của mình. utility building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc