noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây lau nhà. An implement for washing floors, or the like, made of a piece of cloth, or a collection of thrums, or coarse yarn, fastened to a handle. Ví dụ : "After the spill, the custodian needed two mops to clean the entire cafeteria floor. " Sau khi sự cố tràn đổ xảy ra, người quản lý cần đến hai cây lau nhà để lau sạch toàn bộ sàn nhà ăn. utensil item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau nhà, sự lau nhà. A wash with a mop; the act of mopping Ví dụ : "He gave the floor a quick mop to soak up the spilt juice." Anh ấy lau nhanh sàn nhà một lượt để thấm hết chỗ nước ép bị đổ. utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc rậm, đầu tóc bù xù. A dense head of hair. Ví dụ : "He ran a comb through his mop and hurried out the door." Anh ta chải vội mái tóc rậm của mình rồi tất tả chạy ra khỏi cửa. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội chợ thuê người làm. A fair where servants are hired. Ví dụ : "In the past, farm owners would attend the mops in the town square to find workers for the harvest season. " Ngày xưa, chủ trang trại thường đến các hội chợ thuê người làm ở quảng trường thị trấn để tìm người làm thuê cho mùa thu hoạch. history job society work tradition event culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con non, bé gái. The young of any animal; also, a young girl; a moppet. Ví dụ : "The farmer smiled, watching the little mops frolic in the pasture, their tails wagging with joy. " Người nông dân mỉm cười, nhìn lũ con non nô đùa trên đồng cỏ, đuôi vẫy tít mừng rỡ. animal person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt hề, vẻ mặt nhăn nhó. A made-up face; a grimace. Ví dụ : "When the teacher announced a pop quiz, the students' faces turned into a collection of worried mops. " Khi giáo viên thông báo có bài kiểm tra bất ngờ, khuôn mặt học sinh biến thành một loạt những vẻ mặt nhăn nhó đầy lo lắng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lau, chùi, lau nhà. To rub, scrub, clean or wipe with a mop, or as if with a mop. Ví dụ : "to mop (or scrub) a floor" Lau nhà. utility work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mếu, nhăn nhó. To make a wry expression with the mouth. Ví dụ : "She mops when she has to eat her vegetables. " Cô ấy mếu máo mỗi khi phải ăn rau. appearance body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó mặt xệ. A pug dog. Ví dụ : "My neighbor has two mops that love to play in the park. " Nhà hàng xóm của tôi có hai con chó mặt xệ rất thích chơi ở công viên. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc