Hình nền cho pug
BeDict Logo

pug

/pʌɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My neighbor walks her pug in the park every morning. "
Hàng sáng, người hàng xóm của tôi dắt con chó mặt xệ đi dạo trong công viên.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm gạch cẩn thận nắn khối đất sét nhão thành một khuôn đồng đều trước khi đem nung trong lò.
verb

Ví dụ :

Công nhân sẽ trát đất sét vào các khe hở giữa các tấm ván sàn để giúp cách âm cho căn hộ.