Hình nền cho patriarchs
BeDict Logo

patriarchs

/ˈpeɪtriɑːrks/ /ˈpeɪtriɑːrkt͡s/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vào thời kỳ đầu của Giáo hội, các thượng phụ nắm giữ quyền lực lớn, hướng dẫn các giám mục trong khu vực của mình.
noun

Tổ phụ, bậc tiền bối, tộc trưởng.

Ví dụ :

"The Bible tells stories of the patriarchs Abraham, Isaac, and Jacob, who are considered the founding fathers of the Jewish people. "
Kinh thánh kể những câu chuyện về các tổ phụ Abraham, Isaac và Jacob, những người được xem là những người khai sinh ra dân tộc Do Thái.
noun

Tổ phụ, người sáng lập, bậc tiền bối.

Ví dụ :

Những người sáng lập công ty công nghệ này đã bắt đầu nó trong một ga-ra nhỏ và phát triển nó thành một công ty dẫn đầu toàn cầu.
noun

Tổ phụ, tộc trưởng.

Ví dụ :

Cuốn sách lịch sử gia đình kể về những khó khăn mà các bậc tổ phụ đời đầu, những người khai khẩn vùng đất này, đã phải đối mặt.