Hình nền cho pinhead
BeDict Logo

pinhead

/ˈpɪn.hɛd/

Định nghĩa

noun

Đầu đinh, nhỏ xíu, bé tí.

Ví dụ :

"The tiny insect was so small; its head was no bigger than a pinhead. "
Con côn trùng bé tí hon đó nhỏ đến nỗi đầu nó chỉ bé bằng đầu đinh ghim thôi.
noun

Ví dụ :

Những tấm áp phích quảng cáo xiếc cũ rao bán "người đầu đinh", cho thấy một người có cái đầu nhỏ và nhọn bất thường.
noun

Đầu kim, thể quả non.

Ví dụ :

Người trồng nấm cẩn thận theo dõi giá thể để tìm những "đầu kim" tí hon, dấu hiệu đầu tiên cho thấy việc ra quả thành công.