Hình nền cho plucks
BeDict Logo

plucks

/plʌks/

Định nghĩa

verb

Nhổ, hái, giật.

Ví dụ :

Cô giật phăng cái điện thoại ra khỏi túi rồi bấm số.
verb

Ví dụ :

Hàng thế kỷ qua, sông băng bào mòn đá khỏi núi khi nước tan chảy đóng băng và nở ra trong các vết nứt, dần dần kéo chúng đi.