verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, chỉnh sửa, điều chỉnh. To put in order again; to set right; to revise. Ví dụ : "The company is redressing its customer service policies to better address customer complaints. " Công ty đang điều chỉnh các chính sách dịch vụ khách hàng của mình để giải quyết các khiếu nại của khách hàng tốt hơn. government law politics right action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa sai, khắc phục, bồi thường. To set right (a wrong); to repair, (an injury); to make amends for; to remedy; to relieve from. Ví dụ : "The company is redressing its past discriminatory practices by implementing fairer hiring policies. " Công ty đang khắc phục/sửa sai những hành vi phân biệt đối xử trong quá khứ bằng cách thực hiện các chính sách tuyển dụng công bằng hơn. right law government politics moral action society state aid business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, khắc phục. To make amends or compensation to; to relieve of anything unjust or oppressive; to bestow relief upon. Ví dụ : "The company is redressing its past discrimination by offering scholarships to students from marginalized communities. " Công ty đang khắc phục những hành vi phân biệt đối xử trong quá khứ bằng cách trao học bổng cho sinh viên từ các cộng đồng bị thiệt thòi. right law politics government moral society value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, phục hồi. To put upright again; to restore. Ví dụ : "After the strong winds blew over the garden fence, we spent the afternoon redressing it, putting it back upright. " Sau khi gió lớn thổi đổ hàng rào vườn, chúng tôi dành cả buổi chiều để khôi phục nó, dựng nó trở lại vị trí thẳng đứng ban đầu. action right government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc lại quần áo. To dress again. Ví dụ : "After the paint spilled on her shirt, she went home to start redressing in clean clothes. " Sau khi bị đổ sơn lên áo, cô ấy về nhà để mặc lại quần áo sạch. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí lại, thiết kế lại bối cảnh. To redecorate a previously existing film set so that it can double for another set. Ví dụ : "The art department spent the morning redressing the hospital set to make it look like a police station. " Bộ phận mỹ thuật đã dành cả buổi sáng để trang trí lại bối cảnh bệnh viện, biến nó thành đồn cảnh sát. media entertainment art technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc