Hình nền cho redressing
BeDict Logo

redressing

/riˈdrɛsɪŋ/ /ˌriˈdrɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sửa đổi, chỉnh sửa, điều chỉnh.

Ví dụ :

Công ty đang điều chỉnh các chính sách dịch vụ khách hàng của mình để giải quyết các khiếu nại của khách hàng tốt hơn.
verb

Sửa sai, khắc phục, bồi thường.

Ví dụ :

Công ty đang khắc phục/sửa sai những hành vi phân biệt đối xử trong quá khứ bằng cách thực hiện các chính sách tuyển dụng công bằng hơn.
verb

Bồi thường, đền bù, khắc phục.

Ví dụ :

Công ty đang khắc phục những hành vi phân biệt đối xử trong quá khứ bằng cách trao học bổng cho sinh viên từ các cộng đồng bị thiệt thòi.
verb

Trang trí lại, thiết kế lại bối cảnh.

Ví dụ :

Bộ phận mỹ thuật đã dành cả buổi sáng để trang trí lại bối cảnh bệnh viện, biến nó thành đồn cảnh sát.