BeDict Logo

redressing

/riˈdrɛsɪŋ/ /ˌriˈdrɛsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho redressing: Sửa sai, khắc phục, bồi thường.
 - Image 1
redressing: Sửa sai, khắc phục, bồi thường.
 - Thumbnail 1
redressing: Sửa sai, khắc phục, bồi thường.
 - Thumbnail 2
verb

Sửa sai, khắc phục, bồi thường.

Công ty đang khắc phục/sửa sai những hành vi phân biệt đối xử trong quá khứ bằng cách thực hiện các chính sách tuyển dụng công bằng hơn.

Hình ảnh minh họa cho redressing: Bồi thường, đền bù, khắc phục.
verb

Bồi thường, đền bù, khắc phục.

Công ty đang khắc phục những hành vi phân biệt đối xử trong quá khứ bằng cách trao học bổng cho sinh viên từ các cộng đồng bị thiệt thòi.