Hình nền cho singularities
BeDict Logo

singularities

/ˌsɪŋɡjʊˈlærɪtiz/

Định nghĩa

noun

Tính dị biệt, nét độc đáo, điểm khác thường.

Ví dụ :

Bộ sưu tập cúc áo cổ của cô ấy được ngưỡng mộ vì tính dị biệt của nó, mỗi chiếc cúc áo đều sở hữu một thiết kế độc đáo và khác thường.
noun

Điểm kỳ dị, điểm bất thường.

Ví dụ :

Trong vẽ phối cảnh, điểm tụ trên đường chân trời đại diện cho những điểm kỳ dị/điểm bất thường, nơi các đường song song, như mép đường, dường như hội tụ và gặp nhau.
noun

Điểm kỳ dị, điểm bất thường.

Ví dụ :

Tính toán của nhà khoa học cho thấy các điểm kỳ dị (singularities) trong dữ liệu, nghĩa là một số phép đo trong thí nghiệm đạt đến những giá trị không thể đo lường được.
noun

Ví dụ :

Trong toán học, đồ thị của một hàm số có thể có điểm kỳ dị, chẳng hạn như các góc nhọn hoặc các đường tiệm cận đứng, là những nơi mà chúng ta không thể tính được đạo hàm.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học tin rằng lỗ đen chứa các điểm kỳ dị, những nơi mà lực hấp dẫn mạnh đến mức vật chất bị nén thành mật độ vô hạn.
noun

Ví dụ :

Một số nhà khoa học tin rằng những điểm kỳ dị công nghệ, nơi trí tuệ nhân tạo vượt xa trí thông minh của con người một cách nhanh chóng, có thể thay đổi căn bản thế giới của chúng ta.
noun

Tính độc đáo, dị biệt, khác thường.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ đầy những thứ độc đáo và khác thường thú vị, ví dụ như một tách trà vẽ hình mèo đi xe đạp và một quả địa cầu hiển thị những quốc gia không còn tồn tại nữa.
noun

Đặc quyền, tính độc đáo, điểm đặc biệt.

Ví dụ :

Việc học sinh đó nói tiếng Pháp lưu loát mang lại cho cô ấy những điểm đặc biệt nhất định ở câu lạc bộ trao đổi ngôn ngữ.