Hình nền cho residues
BeDict Logo

residues

/ˈrɛzɪduːz/ /ˈrɛzɪdjuːz/

Định nghĩa

noun

Cặn, chất thải, phần còn lại.

Ví dụ :

Sau khi lũ rút, bùn lầy dày đặc và rác rưởi còn sót lại trên đường phố như cặn bẩn/phần còn lại.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học đã phân tích mẫu protein để xác định những dư lượng axit amin cụ thể được giải phóng trong quá trình phân giải, khi các liên kết giữa các đơn phân bị phá vỡ.
noun

Ví dụ :

Sau khi luật sư thanh toán xong khoản thế chấp nhà, nợ thẻ tín dụng, và chia số tiền còn lại trong di chúc cho các con của bà ấy, phần di sản còn lại của dì cô ấy đã được quyên góp cho một tổ chức từ thiện địa phương.
noun

Ví dụ :

Do các phép tính phức tạp liên quan, việc hiểu thặng dư của một hàm phức thường đòi hỏi kiến thức toán học nâng cao.