Hình nền cho scalpers
BeDict Logo

scalpers

/ˈskælpərz/

Định nghĩa

noun

Đồ tể, kẻ lột da đầu.

Ví dụ :

Trong những bộ phim miền Tây cũ, những kẻ lột da đầu thường được khắc họa như những cá nhân bạo lực, lấy da đầu của kẻ thù làm chiến lợi phẩm.
noun

Ví dụ :

Chúng tôi thấy ba dân phe vé khác nhau len lỏi trong đám đông bên ngoài sân vận động, mỗi người đều lẩm bẩm câu rao đặc trưng: "Có ai cần vé không?".
noun

Ví dụ :

Trên sàn giao dịch, những người đầu cơ lướt sóng liên tục theo dõi giá cả biến động, hy vọng mua vào giá thấp và bán ra giá cao thật nhanh để kiếm lợi nhuận nhỏ từ mỗi giao dịch.