Hình nền cho scalps
BeDict Logo

scalps

/skælps/

Định nghĩa

noun

Da đầu, đỉnh đầu.

Ví dụ :

Ánh nắng thiêu đốt da đầu họ trong buổi dã ngoại ngoài trời, vì vậy họ đội mũ vào.
noun

Ví dụ :

Ngày xưa, một số bộ lạc có tục lệ thu thập da đầu của kẻ thù để chứng minh số lượng kẻ thù mà họ đã giết trong trận chiến.
noun

Chiến thắng, sự thắng lợi, thành công.

Ví dụ :

Cô thực tập sinh đầy tham vọng đã giành được quyền quản lý một vài tài khoản khách hàng quan trọng như chiến tích, rất mong gây ấn tượng với sếp của mình.
verb

Ví dụ :

Trên sàn giao dịch nhộn nhịp, nhà môi giới lướt sóng thị trường bằng cách nhanh chóng mua cổ phiếu ở một mức giá rồi bán ngay sau đó với giá cao hơn một chút, hy vọng kiếm được lợi nhuận nhỏ từ mỗi giao dịch.
verb

Tước đoạt quyền lực, loại bỏ ảnh hưởng chính trị.

Ví dụ :

Vị quản lý mới nhanh chóng tước đoạt quyền lực của bất kỳ ai không đồng ý với ý tưởng của anh ta, đảm bảo chỉ những người ủng hộ anh ta còn lại.
verb

Tước bỏ lớp vỏ ngoài.

Ví dụ :

Người thợ xay cẩn thận tước bỏ lớp vỏ ngoài của lúa mì để loại bỏ hết lớp tơ còn sót lại trước khi xay thành bột.