

scalps
/skælps/


noun
Da đầu (của kẻ thù bị lột).

noun

noun





verb
Lướt sóng, đầu cơ chớp nhoáng.
Trên sàn giao dịch nhộn nhịp, nhà môi giới lướt sóng thị trường bằng cách nhanh chóng mua cổ phiếu ở một mức giá rồi bán ngay sau đó với giá cao hơn một chút, hy vọng kiếm được lợi nhuận nhỏ từ mỗi giao dịch.




verb

verb
