noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây. A potato. Ví dụ : "We're having roast chicken and spuds for dinner tonight. " Tối nay nhà mình ăn gà nướng với khoai tây nhé. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương. A hole in a sock. Ví dụ : ""After a long day of hiking, I discovered two sizable spuds in my socks." " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, tôi phát hiện ra hai cái lỗ thủng to tướng ở tất của mình. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh tán hai đầu. A type of short nut (fastener) threaded on both ends. Ví dụ : "The mechanic used two spuds to connect the exhaust pipe to the engine block. " Người thợ máy đã dùng hai cái đinh tán hai đầu để nối ống xả với thân máy. technical machine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cục mịch, ngắn ngủn. Anything short and thick. Ví dụ : "The kindergarten class made potato prints using cut spuds because they were easy for the small children to grip. " Lớp mẫu giáo làm tranh in bằng khoai tây cắt miếng cục mịch, ngắn ngủn vì chúng dễ cầm nắm đối với các bé nhỏ. vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh rán. A piece of dough boiled in fat. Ví dụ : "Grandma made delicious spuds for dinner tonight. " Tối nay, bà làm món bánh rán ngon tuyệt cho bữa tối. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái, hòn dái. (usually in the plural) A testicle. Ví dụ : "He took a hard hit to his spuds during the soccer game. " Anh ấy bị trúng mạnh vào hòn dái trong trận bóng đá. body anatomy sex organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm, dao nhọn. A dagger. Ví dụ : "The gang leader always carried a sharpened spud hidden in his boot, ready for a fight. " Tên trùm băng đảng đó luôn mang theo một con dao găm đã được mài sắc giấu trong ủng, sẵn sàng cho một cuộc ẩu đả. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh ba. A digging fork with three broad prongs. Ví dụ : "My grandfather used his spuds to efficiently lift the freshly dug potatoes from the garden soil. " Ông tôi dùng cái đinh ba của ông để nhấc những củ khoai tây vừa đào lên khỏi đất vườn một cách hiệu quả. utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻng đào cỏ, dụng cụ đào cỏ. A tool, similar to a spade, used for digging out weeds etc. Ví dụ : "My grandfather used a spud to carefully remove the dandelions from his vegetable garden. " Ông tôi dùng một cái xẻng đào cỏ để cẩn thận nhổ hết đám bồ công anh khỏi vườn rau của ông. utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà beng bóc vỏ cây. A barking spud; a long-handled tool for removing bark from logs. Ví dụ : "The lumberjack used the spuds to efficiently strip the bark from the freshly cut logs. " Người tiều phu dùng xà beng bóc vỏ cây để lột vỏ những thân cây vừa mới đốn một cách hiệu quả. utensil agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc