Hình nền cho spud
BeDict Logo

spud

/spʌd/

Định nghĩa

noun

Khoai tây

Ví dụ :

Mùa xuân này, bà tôi trồng khoai tây trong vườn.
noun

Lỗ thủng, chỗ thủng (trên tất).

Ví dụ :

"My sock has a spud, so I need a new one. "
Tất của tôi bị thủng một lỗ rồi, nên tôi cần đôi mới.
verb

Khởi động khoan, Bắt đầu khoan.

Ví dụ :

Sáng mai, đội khoan sẽ khởi công khoan giếng dầu, bắt đầu quá trình khai thác dầu kéo dài.
verb

Ví dụ :

Sau một chặng đường dài, chúng tôi rất vui vì cuối cùng cũng dựng được trại RV tại khu cắm trại và thư giãn.
proper noun

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ tổ chức chơi trò Ném Khoai Tây, mỗi lượt ném bóng sẽ quyết định ai phải ngồi ngoài lượt tiếp theo.