Hình nền cho successions
BeDict Logo

successions

/səkˈseʃənz/

Định nghĩa

noun

Kế tiếp, sự nối tiếp.

Ví dụ :

"The successions of classes made the school day feel long. "
Việc các tiết học nối tiếp nhau khiến một ngày ở trường có vẻ dài.
noun

Chuỗi, tầng lớp kế tiếp.

Ví dụ :

Các nhà địa chất đã nghiên cứu chuỗi các lớp đá trầm tích kế tiếp nhau trên vách hẻm núi để hiểu lịch sử địa chất của khu vực này.
noun

Sự kế thừa, quyền kế vị.

Ví dụ :

Trong luật La Mã, quyền sở hữu đất đai thường liên quan đến những sự kế thừa phức tạp, khi người thân tranh giành quyền thừa kế tài sản sau khi chủ sở hữu trước qua đời theo những quy tắc cụ thể.
noun

Người kế vị, người thừa kế.

Ví dụ :

Việc lên kế hoạch sẵn cho những người kế vị trong công ty gia đình đảm bảo quá trình chuyển giao quyền lãnh đạo diễn ra suôn sẻ.