Hình nền cho supernumeraries
BeDict Logo

supernumeraries

/ˌsupərˈnumərˌɛriz/ /ˌsjuːpərˈnuːmərˌɛriz/

Định nghĩa

noun

Người thừa, người làm ngoài biên chế.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đó là người làm ngoài biên chế, hỗ trợ các thẩm phán chính thức mỗi khi có quá nhiều việc.
noun

Quần chúng, diễn viên quần chúng, người đóng vai phụ.

Ví dụ :

Trong buổi diễn kịch ở trường, một nhóm lớn diễn viên quần chúng tạo thành bối cảnh cho cảnh thành phố nhộn nhịp, lặng lẽ đi đi lại lại.
noun

Dư thừa, số lượng vượt mức.

Ví dụ :

Vì vở kịch thành công vang dội, nhà hát đã thuê thêm diễn viên quần chúng vượt mức cần thiết cho những cảnh đám đông để làm cho chúng thêm phần ấn tượng.
noun

Cá thể độc thân, động vật chưa ghép đôi.

Ví dụ :

Trong chuyến thám hiểm ngắm chim, chúng tôi đã quan sát thấy vài cá thể chim độc thân, chưa ghép đôi bay lượn giữa các tán cây, vẫn đang tìm kiếm bạn tình khi mùa sinh sản đang diễn ra.
noun

Hội viên thỉnh giảng.

Ví dụ :

Maria và chồng, những người công giáo mộ đạo với sự nghiệp bận rộn và ba con nhỏ, là hội viên thỉnh giảng của Opus Dei, luôn tìm cách để đưa đức tin vào cuộc sống gia đình và công việc hàng ngày.