

supernumeraries
/ˌsupərˈnumərˌɛriz/ /ˌsjuːpərˈnuːmərˌɛriz/
noun

noun
Quần chúng, diễn viên quần chúng, người đóng vai phụ.

noun

noun
Cá thể độc thân, động vật chưa ghép đôi.
Trong chuyến thám hiểm ngắm chim, chúng tôi đã quan sát thấy vài cá thể chim độc thân, chưa ghép đôi bay lượn giữa các tán cây, vẫn đang tìm kiếm bạn tình khi mùa sinh sản đang diễn ra.

noun
Hội viên thỉnh giảng.
Maria và chồng, những người công giáo mộ đạo với sự nghiệp bận rộn và ba con nhỏ, là hội viên thỉnh giảng của Opus Dei, luôn tìm cách để đưa đức tin vào cuộc sống gia đình và công việc hàng ngày.
