BeDict Logo

superpowers

/ˈsuːpərˌpaʊərz/ /ˈsupərˌpaʊərz/
Hình ảnh minh họa cho superpowers: Siêu năng lực, quyền năng siêu nhiên.
noun

Siêu năng lực, quyền năng siêu nhiên.

Một vài công ty công nghệ dường như có quyền năng siêu nhiên trên thị trường, thống trị các đối thủ cạnh tranh bằng những sản phẩm sáng tạo và nguồn lực khổng lồ của họ.

Hình ảnh minh họa cho superpowers: Siêu cường quốc.
noun

Các siêu cường quốc thời Chiến tranh Lạnh, Mỹ và Liên Xô, đã ảnh hưởng đến chính trị toàn cầu trong nhiều thập kỷ.

Hình ảnh minh họa cho superpowers: Siêu cường quốc về điện.
noun

Sau khi con đập mới hoàn thành, khu vực này dựa vào các nhà máy điện lớn trong mạng lưới quốc gia để cung cấp điện cho tất cả các nhà máy và hộ gia đình.