BeDict Logo

tithings

/ˈtaɪðɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho tithings: Phần mười, thuế thập phân.
noun

Ở nước Anh thời trung cổ, cả một nhóm gồm mười hộ gia đình, phải chịu phạt nếu một thành viên phạm tội rồi bỏ trốn, vì cả cộng đồng phải chịu trách nhiệm cho hành động của nhau.

Hình ảnh minh họa cho tithings: Phần trăm, thuế thập phân.
noun

Phần trăm, thuế thập phân.

Luật cổ ghi chép lại việc chia hạt thành nhiều phần trăm nhỏ (hoặc khu vực thuế thập phân), mỗi khu vực chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong phạm vi được chỉ định.

Hình ảnh minh họa cho tithings: Phần mười, Sự trừng phạt bằng cách giết một phần mười số người.
noun

Phần mười, Sự trừng phạt bằng cách giết một phần mười số người.

Để ngăn chặn nổi loạn, vị vua tàn ác ra lệnh giết một phần mười dân trong mỗi ngôi làng bị chiếm đóng, chọn cứ mười người dân thì hành quyết một người.