Hình nền cho trackers
BeDict Logo

trackers

/ˈtrækərz/

Định nghĩa

noun

Người theo dõi, người truy dấu.

Ví dụ :

Vườn quốc gia hoang dã thuê những người truy dấu lành nghề để theo dõi sự di chuyển của loài sói đang nguy cấp.
noun

Bộ phận truyền động, thanh truyền động.

Ví dụ :

Khi người chơi đàn organ ấn nhẹ một phím, anh ta có thể thấy các thanh truyền động, những thanh gỗ mỏng, chuyển động để mở ống sáo tương ứng và tạo ra âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu.
noun

Phần mềm theo dõi âm thanh, chương trình soạn nhạc bằng mẫu.

Ví dụ :

Anh trai tôi dùng các phần mềm soạn nhạc bằng mẫu (trackers) để tạo nhạc điện tử bằng cách sắp xếp các đoạn âm thanh ngắn thành những vòng lặp.
noun

Công cụ theo dõi, người theo dõi.

Ví dụ :

Nhiều người chọn vay thế chấp với lãi suất thả nổi theo lãi suất cơ bản của Ngân hàng Trung ương Anh vì lãi suất của loại hình này bám sát lãi suất cơ bản đó.