BeDict Logo

trackers

/ˈtrækərz/
Hình ảnh minh họa cho trackers: Bộ phận truyền động, thanh truyền động.
noun

Bộ phận truyền động, thanh truyền động.

Khi người chơi đàn organ ấn nhẹ một phím, anh ta có thể thấy các thanh truyền động, những thanh gỗ mỏng, chuyển động để mở ống sáo tương ứng và tạo ra âm thanh nhẹ nhàng, êm dịu.

Hình ảnh minh họa cho trackers: Phần mềm theo dõi âm thanh, chương trình soạn nhạc bằng mẫu.
noun

Phần mềm theo dõi âm thanh, chương trình soạn nhạc bằng mẫu.

Anh trai tôi dùng các phần mềm soạn nhạc bằng mẫu (trackers) để tạo nhạc điện tử bằng cách sắp xếp các đoạn âm thanh ngắn thành những vòng lặp.