BeDict Logo

tumbler

/ˈtʌmblɚ/
Hình ảnh minh họa cho tumbler: Mấu chốt, lẫy khóa.
 - Image 1
tumbler: Mấu chốt, lẫy khóa.
 - Thumbnail 1
tumbler: Mấu chốt, lẫy khóa.
 - Thumbnail 2
noun

Thợ khóa giải thích rằng chìa khóa phải nâng từng mấu chốt trong ổ khóa lên đúng độ cao thì cửa mới mở được.

Hình ảnh minh họa cho tumbler: Mấu cò súng.
noun

Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra mấu cò súng bên trong cơ cấu khóa của khẩu súng lục cổ để đảm bảo nó sẽ móc vào đúng vị trí khi bắn.

Hình ảnh minh họa cho tumbler: Chim lộn nhào.
noun

Bọn trẻ say sưa ngắm nhìn những màn nhào lộn trên không đẹp đến nghẹt thở của chim bồ câu lộn nhào khi nó bay lượn thành những vòng cung duyên dáng.

Hình ảnh minh họa cho tumbler: Trộn tiền ảo, dịch vụ trộn tiền ảo.
 - Image 1
tumbler: Trộn tiền ảo, dịch vụ trộn tiền ảo.
 - Thumbnail 1
tumbler: Trộn tiền ảo, dịch vụ trộn tiền ảo.
 - Thumbnail 2
noun

Dịch vụ trộn tiền ảo đã làm mờ nguồn gốc của số tiền, khiến cho việc truy tìm dấu vết trở lại chủ sở hữu ban đầu trở nên khó khăn.