Hình nền cho tumbler
BeDict Logo

tumbler

/ˈtʌmblɚ/

Định nghĩa

noun

Người nhào lộn, diễn viên nhào lộn.

Ví dụ :

Người diễn viên nhào lộn đã làm khán giả kinh ngạc với những cú lộn người điêu luyện và duyên dáng của mình.
noun

Ví dụ :

Thợ khóa giải thích rằng chìa khóa phải nâng từng mấu chốt trong ổ khóa lên đúng độ cao thì cửa mới mở được.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa súng cẩn thận kiểm tra mấu cò súng bên trong cơ cấu khóa của khẩu súng lục cổ để đảm bảo nó sẽ móc vào đúng vị trí khi bắn.
noun

Ví dụ :

Bọn trẻ say sưa ngắm nhìn những màn nhào lộn trên không đẹp đến nghẹt thở của chim bồ câu lộn nhào khi nó bay lượn thành những vòng cung duyên dáng.
noun

Trộn tiền ảo, dịch vụ trộn tiền ảo.

Ví dụ :

Dịch vụ trộn tiền ảo đã làm mờ nguồn gốc của số tiền, khiến cho việc truy tìm dấu vết trở lại chủ sở hữu ban đầu trở nên khó khăn.