Hình nền cho yoyos
BeDict Logo

yoyos

/ˈjoʊjoʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hôm qua tôi mua một con quay yo-yo ở cửa hàng đồ chơi.
noun

Trồi sụt, lên xuống thất thường.

Ví dụ :

Sau khi công ty công bố lợi nhuận giảm, thị trường chứng khoán trở nên trồi sụt, lên xuống thất thường, với giá cả tăng giảm mạnh liên tục trong ngày.