verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo tiếng zíp, phát ra tiếng zíp. To make a zap sound. Ví dụ : "The old TV remote zapped whenever I pressed a button, but nothing happened. " Cái điều khiển TV cũ cứ phát ra tiếng zíp mỗi khi tôi bấm nút, nhưng chẳng có gì xảy ra cả. sound electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm kênh liên tục, chuyển kênh liên tục. To use a remote control to repeatedly change channels on a television. Ví dụ : "Bored with the program, he zapped through all the channels, but couldn't find anything good to watch. " Chán chương trình đang chiếu, anh ấy bấm kênh liên tục hết kênh này đến kênh khác, nhưng chẳng tìm được gì hay để xem. technology entertainment electronics device media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật điện, Bắn điện, Truyền năng lượng. To strike (something or someone) with electricity or energy, as by shooting. Ví dụ : "They spent the whole movie zapping bad guys into oblivion." Họ dành cả bộ phim để bắn điện tiêu diệt bọn xấu. energy action technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, thủ tiêu. To kill; to eliminate. Ví dụ : "The bug zapper quickly zapped the mosquito that was buzzing around my head. " Cái đèn diệt côn trùng nhanh chóng tiêu diệt con muỗi đang vo ve quanh đầu tôi. action energy technology weapon electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thủng, Phá hỏng bằng tĩnh điện. To damage (especially electronics) with electrostatic discharge. Ví dụ : "I think they zapped the processor." Tôi nghĩ là họ đã làm hỏng bộ xử lý bằng tĩnh điện rồi. electronics technology technical electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hâm nóng bằng lò vi sóng, quay lò vi sóng. To heat (something) in a microwave oven. Ví dụ : "I zapped my leftover pizza in the microwave for lunch. " Tôi hâm nóng miếng pizza thừa bằng lò vi sóng để ăn trưa. food utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, xóa bỏ, loại bỏ. To delete or discard (electronic media). Ví dụ : "They zapped a lot of files before realizing they had not backed up lately." Họ đã xóa rất nhiều tập tin trước khi nhận ra là họ chưa sao lưu dữ liệu gần đây. media technology computing internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ hóa, nạp năng lượng. To further energize or charge (magnetic material). Ví dụ : "The technician zapped the recording head with a strong magnetic pulse to improve its performance. " Kỹ thuật viên đã từ hóa đầu ghi bằng một xung từ mạnh để cải thiện hiệu suất của nó. energy physics material science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc