Hình nền cho zapped
BeDict Logo

zapped

/zæpt/

Định nghĩa

verb

Tạo tiếng zíp, phát ra tiếng zíp.

Ví dụ :

Cái điều khiển TV cũ cứ phát ra tiếng zíp mỗi khi tôi bấm nút, nhưng chẳng có gì xảy ra cả.
verb

Bấm kênh liên tục, chuyển kênh liên tục.

Ví dụ :

Chán chương trình đang chiếu, anh ấy bấm kênh liên tục hết kênh này đến kênh khác, nhưng chẳng tìm được gì hay để xem.