Hình nền cho zapping
BeDict Logo

zapping

/ˈzæpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tạo tiếng "záp", phát ra tiếng "záp".

Ví dụ :

Cái lò vi sóng cứ kêu "záp" ầm ĩ ngay cả khi thức ăn đã nấu xong rồi.
verb

Tăng cường năng lượng, nạp năng lượng.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đang dùng một xung năng lượng mạnh để nạp năng lượng cho lõi từ, sắp xếp các miền từ tính và tối đa hóa khả năng lưu trữ của nó.
noun

Sự phóng điện, sự giật điện.

Ví dụ :

Sau cú giật điện bất ngờ từ ổ cắm điện bị hỏng, cô ấy quyết định gọi thợ điện.