noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng xẹt, tiếng tách. A sound made by a sudden release of electricity or some similar energy. Ví dụ : "The sudden zap of static electricity made my hair stand on end. " Tiếng xẹt bất ngờ của tĩnh điện làm tóc tôi dựng đứng cả lên. sound energy electronics physics electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện giật, luồng điện. An electric shock. Ví dụ : "You might feel a little zap touching a metal doorknob when the air is dry." Bạn có thể cảm thấy một luồng điện giật nhẹ khi chạm vào tay nắm cửa kim loại lúc trời khô hanh. sensation energy electric physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiện gây rối, cuộc biểu tình ồn ào. A raucous public demonstration designed to embarrass a public figure or celebrity as a form of political activism. Ví dụ : "The politician faced a loud zap at the town hall meeting, organized by students protesting the new school rules. " Chính trị gia đó đã phải đối mặt với một cuộc biểu tình ồn ào tại buổi họp ở tòa thị chính, do sinh viên tổ chức để phản đối quy định mới của trường. politics culture media government action society event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo tiếng "zẹt", phát ra tiếng "zẹt". To make a zap sound. Ví dụ : "The microwave zapped the popcorn quickly. " Lò vi sóng làm bắp rang nổ "zẹt zẹt" rất nhanh. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bấm kênh liên tục, chuyển kênh liên tục. To use a remote control to repeatedly change channels on a television. Ví dụ : "Bored with the show, he started to zap through the channels, hoping to find something interesting. " Chán chương trình, anh ấy bắt đầu bấm kênh liên tục, hy vọng tìm được thứ gì đó hay ho hơn. entertainment media technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật điện, bắn năng lượng. To strike (something or someone) with electricity or energy, as by shooting. Ví dụ : "They spent the whole movie zapping bad guys into oblivion." Họ dành cả bộ phim để bắn tia năng lượng tiêu diệt hết bọn xấu. energy technology action weapon electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, thủ tiêu. To kill; to eliminate. Ví dụ : "The bug zapper uses electricity to zap mosquitoes. " Cái đèn diệt côn trùng dùng điện để tiêu diệt muỗi. action military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy bằng tĩnh điện, làm hỏng (đồ điện tử) bằng tĩnh điện. To damage (especially electronics) with electrostatic discharge. Ví dụ : "I think they zapped the processor." Tôi nghĩ họ đã làm hỏng bộ vi xử lý bằng tĩnh điện rồi. electronics technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hâm nóng bằng lò vi sóng, quay lò vi sóng. To heat (something) in a microwave oven. Ví dụ : "I'm hungry; I'm going to zap some leftovers in the microwave. " Tôi đói bụng quá; tôi đi quay ít đồ ăn thừa trong lò vi sóng đây. food technology utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xóa, xóa bỏ. To delete or discard (electronic media). Ví dụ : "They zapped a lot of files before realizing they had not backed up lately." Họ đã xóa rất nhiều tập tin trước khi nhận ra là mình chưa sao lưu dữ liệu gần đây. media technology electronics computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, nạp thêm năng lượng. To further energize or charge (magnetic material). Ví dụ : "The scientist used a special machine to zap the iron core, further energizing it for the experiment. " Nhà khoa học đã dùng một thiết bị đặc biệt để tăng cường năng lượng cho lõi sắt, giúp nó mạnh hơn nữa cho thí nghiệm. energy physics material science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàng, choang. Representing the sound or action of a zap. Ví dụ : "Then the computer went zap and I lost all my work." Rồi máy tính kêu "đoàng" một tiếng, thế là tôi mất hết dữ liệu vừa làm. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc