Hình nền cho zap
BeDict Logo

zap

/zæp/

Định nghĩa

noun

Tiếng xẹt, tiếng tách.

Ví dụ :

Tiếng xẹt bất ngờ của tĩnh điện làm tóc tôi dựng đứng cả lên.
noun

Sự kiện gây rối, cuộc biểu tình ồn ào.

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã phải đối mặt với một cuộc biểu tình ồn ào tại buổi họp ở tòa thị chính, do sinh viên tổ chức để phản đối quy định mới của trường.