verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo lên mỏ neo. To hoist (the anchor) by its ring so that it hangs at the cathead. Ví dụ : "The sailors were catting the anchor after raising it from the seabed, preparing the ship to sail into port. " Sau khi kéo neo lên khỏi đáy biển, các thủy thủ đang neo lên mỏ neo, chuẩn bị cho tàu tiến vào cảng. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi chín đuôi, tra tấn bằng roi chín đuôi. To flog with a cat-o'-nine-tails. action military law history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mửa, nôn mửa. To vomit. Ví dụ : "After eating too much candy, the little boy started catting on the floor. " Sau khi ăn quá nhiều kẹo, thằng bé bắt đầu mửa ra sàn nhà. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang ban đêm, la cà ban đêm. To go wandering at night. Ví dụ : "My neighbor says his dog is always restless because his cat is out catting every night, chasing mice in the garden. " Ông hàng xóm nói con chó của ổng lúc nào cũng bồn chồn vì con mèo nhà ổng cứ tối đến lại la cà ngoài đường, rượt chuột trong vườn. action human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói xấu, buôn dưa lê. To gossip in a catty manner. Ví dụ : "The girls were catting about Sarah's new hairstyle at lunch. " Mấy cô gái ngồi lê đôi mách về kiểu tóc mới của Sarah trong bữa trưa. communication language character attitude society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy nội dung (tệp), in ra nội dung (tệp). To apply the cat command to (one or more files). Ví dụ : "The programmer was catting the log files together to create a single, easy-to-read report. " Lập trình viên đang lấy nội dung các tệp nhật ký ghép lại để tạo ra một báo cáo duy nhất, dễ đọc. computing technology internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ dữ liệu, ném dữ liệu (ồ ạt). To dump large amounts of data on (an unprepared target) usually with no intention of browsing it carefully. Ví dụ : "The new intern, eager to impress, ended up catting the entire customer database onto the sales team's shared drive, which just crashed their computers. " Cô thực tập sinh mới, vì quá háo hức gây ấn tượng, cuối cùng đã đổ ồ ạt toàn bộ cơ sở dữ liệu khách hàng lên ổ đĩa chung của đội bán hàng, khiến máy tính của họ bị sập hết. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc