Hình nền cho cheesed
BeDict Logo

cheesed

/tʃiːzd/

Định nghĩa

verb

Làm đông sữa.

Ví dụ :

Người nông dân làm đông sữa tươi, tách phần sữa đông và váng sữa để bắt đầu quá trình làm phô mai.
verb

Ví dụ :

Trong trận game chiến thuật online, game thủ trẻ tuổi đã "chơi tất tay, đánh úp" đối thủ bằng cách dồn quân áp đảo ngay từ đầu.