Hình nền cho crises
BeDict Logo

crises

/ˈkɹaɪsiz/

Định nghĩa

noun

Khủng hoảng, bước ngoặt, thời điểm quyết định.

Ví dụ :

Điểm kém của học sinh đó đã tạo ra một bước ngoặt nghiêm trọng trong kết quả học tập của em.
noun

Khủng hoảng, cơn khủng hoảng, giai đoạn khủng hoảng.

Ví dụ :

Những cơn khủng hoảng kinh tế gần đây đã gây ra tình trạng mất việc làm cho rất nhiều người trong thành phố.
noun

Khủng hoảng, cơn nguy kịch.

Ví dụ :

Bệnh tình của bệnh nhân trở nặng, và các bác sĩ đã chứng kiến vài cơn nguy kịch trước khi cô ấy hồi phục.