BeDict Logo

cuck

/kʌk/
Hình ảnh minh họa cho cuck: Bị cắm sừng, người bị cắm sừng.
noun

Bị cắm sừng, người bị cắm sừng.

Hình ảnh minh họa cho cuck: Kẻ phản bội, người bán rẻ.
noun

Kẻ phản bội, người bán rẻ.

Một chủ doanh nghiệp bán sản phẩm dưới giá vốn để gây hại cho công ty của mình và nền kinh tế địa phương có thể được xem như là một "kẻ phản bội", "người bán rẻ" lợi ích của chính mình.

Hình ảnh minh họa cho cuck: Lừa bịp, lợi dụng, bóc lột.
verb

Tên lừa đảo đã lừa bịp và lợi dụng người hàng xóm bằng cách giả làm cố vấn tài chính đáng tin cậy, rồi cuỗm sạch tiền tiết kiệm của ông ấy.