noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị cắm sừng, người bị cắm sừng. A cuckold. sex culture person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ yếu đuối, người nhu nhược. A weakling. Ví dụ : "beta cuck" Thằng yếu đuối. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ phản bội, người bán rẻ. One who acts against one's own interests, or that of one's own race, gender, class, religion, etc. Ví dụ : "A business owner who sells products below cost to harm their own company and the local economy could be described as a "cuck" to their own interests. " Một chủ doanh nghiệp bán sản phẩm dưới giá vốn để gây hại cho công ty của mình và nền kinh tế địa phương có thể được xem như là một "kẻ phản bội", "người bán rẻ" lợi ích của chính mình. politics culture attitude value moral person society race internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắm sừng, ngoại tình. To cuckold, to be sexually unfaithful towards. Ví dụ : "He was rumored to have cuckolded his wife with a colleague from work. " Người ta đồn rằng anh ta đã cắm sừng vợ mình với một đồng nghiệp ở chỗ làm. sex moral culture family human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy yếu, làm mất khí phách. To weaken or emasculate. Ví dụ : "The constant criticism from his boss cucked his confidence and made him hesitant to share new ideas. " Sự chỉ trích liên tục từ sếp đã làm suy yếu sự tự tin của anh ấy và khiến anh ấy ngần ngại chia sẻ những ý tưởng mới. sex culture attitude action society character moral emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, lợi dụng, bóc lột. To fool and thus lower the status of, to exploit the trust or tolerance of (to one's own benefit and the other's disadvantage); to make into a cuck (one who acts against their own interests). Ví dụ : "Example Sentence: "The scam artist cucked his neighbor by pretending to be a trustworthy financial advisor and then stealing all his savings." " Tên lừa đảo đã lừa bịp và lợi dụng người hàng xóm bằng cách giả làm cố vấn tài chính đáng tin cậy, rồi cuỗm sạch tiền tiết kiệm của ông ấy. culture internet society attitude moral sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu riếu, phạt ngồi cũi. To punish (someone) by putting them in a cucking stool. history law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc