Hình nền cho entanglements
BeDict Logo

entanglements

/ɪnˈtæŋɡəlmənts/ /ɛnˈtæŋɡəlmənts/

Định nghĩa

noun

Mớ rắc rối, sự vướng mắc.

Ví dụ :

Những mớ rắc rối tình ái liên miên của cô ấy đã tạo ra bao nhiêu chuyện ồn ào ở công ty.
noun

Chướng ngại vật, vật cản.

Ví dụ :

Các người lính cẩn thận đặt những hàng rào dây thép gai làm chướng ngại vật trên cánh đồng để làm chậm bước tiến của địch.
noun

Ví dụ :

Các hạt vướng víu lượng tử, một ví dụ thú vị về hiện tượng liên đới lượng tử, đóng vai trò then chốt trong thí nghiệm, bởi vì số phận của chúng liên kết với nhau dù cách xa hàng dặm.