Hình nền cho grad
BeDict Logo

grad

/ɡɹæd/

Định nghĩa

noun

Goóc, gradian.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đo góc của trụ đỡ mái nhà là 50 gradian (đơn vị đo góc, tương đương 0.9 độ).
noun

Sinh viên tốt nghiệp cấp ba, người tốt nghiệp cấp ba.

Ví dụ :

Cô học sinh tốt nghiệp đã nhận bằng tốt nghiệp của mình tại buổi lễ tốt nghiệp cấp ba.