Hình nền cho grads
BeDict Logo

grads

/ɡrædz/

Định nghĩa

noun

Giàn phóng tên lửa Grad, Tên lửa Grad.

Ví dụ :

Tin tức đưa rằng tên lửa Grad đang được sử dụng trong cuộc xung đột, gây ra thiệt hại lan rộng.
noun

Góc mét, grad.

Ví dụ :

Trong đo đạc, đôi khi các kỹ sư trắc địa sử dụng góc mét (grad) thay vì độ để đo góc chính xác hơn, đặc biệt là khi làm việc với bản đồ và xây dựng.
noun

Sinh viên tốt nghiệp, cử nhân, người tốt nghiệp.

Ví dụ :

Nếu chính phủ muốn sinh viên tốt nghiệp ở lại đất nước thì nên đưa ra nhiều ưu đãi hơn.
noun

Sinh viên tốt nghiệp, cử nhân, người đã tốt nghiệp.

Ví dụ :

Những sinh viên tốt nghiệp năm nay sẽ bước vào một thị trường việc làm cạnh tranh, vì vậy họ cần phải chuẩn bị sẵn sàng.
Những sinh viên tốt nghiệp đại học năm nay đang bước vào một thị trường việc làm đầy cạnh tranh.
noun

Ví dụ :

Trường đã tổ chức một buổi lễ đặc biệt để chúc mừng những thành tích của các sinh viên tốt nghiệp.
noun

Ví dụ :

Cốc đong có những vạch chia độ rõ ràng cho mỗi ounce, giúp dễ dàng thêm đúng lượng nước.
noun

Sự làm bay hơi, Sự bốc hơi.

Ví dụ :

Để tăng tốc quá trình làm si-rô cây phong, những người làm đường đã sử dụng chảo nông để tăng diện tích tiếp xúc của chất lỏng với không khí, giúp nước bốc hơi nhanh hơn.