Hình nền cho hams
BeDict Logo

hams

/hæmz/

Định nghĩa

noun

Kheo chân, khoeo.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, cô ấy cảm thấy đau nhói ở kheo chân.
noun

Diễn viên dở, diễn lố, kẻ nghiệp dư.

Ví dụ :

Vở kịch của các em nhỏ dễ thương thật đấy, nhưng mà mấy đứa diễn viên nhí diễn lố quá, cứ làm quá biểu cảm với điệu bộ.
noun

Người vận hành radio nghiệp dư.

Ví dụ :

Trong tình huống khẩn cấp, những người vận hành radio nghiệp dư tại địa phương đã đóng vai trò thiết yếu trong việc chuyển tiếp tin nhắn khi sóng điện thoại di động bị mất.