noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kheo chân, khoeo. The region back of the knee joint; the popliteal space; the hock. Ví dụ : "After running the marathon, she felt a sharp pain in her hams. " Sau khi chạy marathon, cô ấy cảm thấy đau nhói ở kheo chân. anatomy body part physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùi, bắp đùi. A thigh and buttock of an animal slaughtered for meat. Ví dụ : "The butcher carefully trimmed the fat from the hams before wrapping them for sale. " Người bán thịt cẩn thận lọc bỏ mỡ khỏi những bắp đùi trước khi gói chúng lại để bán. food animal body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùi heo muối, thịt nguội. Meat from the thigh of a hog cured for food. Ví dụ : "a little piece of ham for the cat" Một miếng thịt nguội nhỏ cho con mèo. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp vế, kheo chân. The back of the thigh. Ví dụ : "After running the marathon, my hams were so sore I could barely walk. " Sau khi chạy marathon xong, bắp vế của tôi đau nhức đến mức tôi đi muốn không nổi. body anatomy physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư điện tử thông thường. Electronic mail that is wanted; mail that is not spam or junk mail. Ví dụ : "My inbox is full of important hams, like emails from my teacher and my doctor. " Hộp thư đến của tôi đầy thư điện tử thông thường quan trọng, ví dụ như thư từ giáo viên và bác sĩ của tôi. communication internet technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn viên dở, diễn lố, kẻ nghiệp dư. An overacting or amateurish performer; an actor with an especially showy or exaggerated style. Ví dụ : ""The children's theater production was cute, but some of the kids were real hams, overdoing their facial expressions and gestures." " Vở kịch của các em nhỏ dễ thương thật đấy, nhưng mà mấy đứa diễn viên nhí diễn lố quá, cứ làm quá biểu cảm với điệu bộ. entertainment character person stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vận hành radio nghiệp dư. An amateur radio operator. Ví dụ : "During the emergency, the local hams were vital in relaying messages when cell phone service went down. " Trong tình huống khẩn cấp, những người vận hành radio nghiệp dư tại địa phương đã đóng vai trò thiết yếu trong việc chuyển tiếp tin nhắn khi sóng điện thoại di động bị mất. communication technology electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc