Hình nền cho haw
BeDict Logo

haw

/hɔː/

Định nghĩa

verb

Ngập ngừng, ấp úng, ậm ừ.

Ví dụ :

Trong bài thuyết trình của mình, khi bị hỏi một câu hỏi khó, John bắt đầu ấp úng và lúng túng với những tờ ghi chú.