Hình nền cho mooning
BeDict Logo

mooning

/ˈmuːnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khoe mông, tụt quần khoe mông.

Ví dụ :

Sam thật dại dột khi tụt quần khoe mông với nhiếp ảnh gia trong buổi chụp hình.
verb

Trang trí bằng mặt trăng, dát hình mặt trăng.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đang dát hình mặt trăng lên tấm màn nhung cho vở kịch của trường, gắn những vật trang trí hình trăng lưỡi liềm để trông nó giống như bầu trời đêm.