verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe mông, tụt quần khoe mông. To display one's buttocks to, typically as a jest, insult, or protest. Ví dụ : "It was ill-advised of Sam to moon the photographer during the shoot." Sam thật dại dột khi tụt quần khoe mông với nhiếp ảnh gia trong buổi chụp hình. body action entertainment human sex attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mê mẩn, say đắm, ái mộ. (usually followed by over or after) To fuss over something adoringly; to be infatuated with someone. Ví dụ : "My sister is mooning over that new photography book; she's completely infatuated with it. " Chị gái tôi cứ mê mẩn cuốn sách ảnh mới đó; chị ấy hoàn toàn bị nó cuốn hút rồi. emotion attitude character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩn ngơ, thơ thẩn. To spend time idly, absent-mindedly. Ví dụ : "She was supposed to be studying, but instead she was just mooning over her favorite singer, staring out the window. " Lẽ ra cô ấy phải học bài, nhưng thay vào đó cô ấy chỉ ngẩn ngơ ngắm ca sĩ yêu thích của mình, nhìn ra ngoài cửa sổ. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm trăng. To expose to the rays of the Moon. Ví dụ : "Every night, she enjoys mooning her face, believing the lunar light improves her skin. " Mỗi tối, cô ấy thích tắm trăng cho khuôn mặt mình, tin rằng ánh trăng giúp cải thiện làn da. astronomy nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí bằng mặt trăng, dát hình mặt trăng. To adorn with moons or crescents. Ví dụ : "The artist was mooning the velvet curtain for the school play, attaching crescent-shaped decorations to make it look like a night sky. " Người nghệ sĩ đang dát hình mặt trăng lên tấm màn nhung cho vở kịch của trường, gắn những vật trang trí hình trăng lưỡi liềm để trông nó giống như bầu trời đêm. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng vọt, tăng giá nhanh chóng. (cryptocurrency) Of a coin or token: to rise in price rapidly. Ví dụ : "It is impractical if a currency moons and plummets often." Sẽ không thực tế chút nào nếu một đồng tiền điện tử cứ tăng vọt rồi lại rớt giá liên tục. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trăng. To shoot the moon. Ví dụ : ""Maria was so confident in her card game skills that she announced she was mooning on the next hand, risking everything she had." " Maria tự tin vào khả năng chơi bài của mình đến nỗi cô ấy tuyên bố sẽ đánh trăng ván tới, liều hết tất cả những gì mình có. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe mông, hành động tụt quần khoe mông. The act of showing one's buttocks. Ví dụ : "The group of teenagers was given detention for mooning the school bus. " Nhóm thiếu niên đó bị phạt ở lại trường vì tội khoe mông xe buýt của trường. body action entertainment sex culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc