verb🔗ShareGiải khát, làm đã khát, thỏa mãn. To satisfy, especially an actual or figurative thirst."The library quenched her thirst for knowledge."Thư viện đã thỏa mãn cơn khát kiến thức của cô ấy.physiologysensationdrinkbodymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDập tắt, làm tắt. To extinguish or put out (as a fire or light)."The firefighter used a hose to start quenching the flames of the burning building. "Người lính cứu hỏa dùng vòi phun nước để bắt đầu dập tắt ngọn lửa của tòa nhà đang cháy.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTôi. To cool rapidly by dipping into a bath of coolant, as a blacksmith quenching hot iron."The blacksmith was quenching the red-hot sword in a bucket of water, creating a loud hiss as the metal cooled. "Người thợ rèn đang tôi thanh kiếm đỏ rực trong một thùng nước, tạo ra tiếng xèo xèo lớn khi kim loại nguội đi nhanh chóng.technicalprocessindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDập tắt, làm tắt. To terminate or greatly diminish (a chemical reaction) by destroying or deforming the remaining reagents."After the science experiment, Maria stopped the reaction by quenching it with ice water, preventing any further changes. "Sau thí nghiệm khoa học, Maria đã dừng phản ứng bằng cách dập tắt nó với nước đá, ngăn không cho bất kỳ thay đổi nào xảy ra thêm.chemistryscienceprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm nguội nhanh, tôi luyện. To rapidly change the parameters of a physical system."The metalworker was quenching the hot steel by plunging it into cold water, rapidly changing its temperature and hardness. "Người thợ rèn đang tôi miếng thép nóng bằng cách nhúng nó vào nước lạnh, làm thay đổi nhiệt độ và độ cứng của nó một cách nhanh chóng.physicssciencetechnologyprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự dập tắt, sự làm nguội. The extinction of any of several physical properties."The quenching of her thirst made it easier to focus on the test. "Việc làm dịu cơn khát giúp cô ấy dễ tập trung vào bài kiểm tra hơn.physicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tôi luyện, sự làm nguội nhanh. The rapid cooling of a hot metal object, by placing it in a liquid, in order to harden it."The blacksmith used quenching to harden the newly forged sword by rapidly cooling it in water. "Người thợ rèn đã dùng phương pháp tôi luyện để làm cứng thanh kiếm vừa rèn xong bằng cách làm nguội nhanh nó trong nước.materialprocessindustrytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc