Hình nền cho quilled
BeDict Logo

quilled

/kwɪld/

Định nghĩa

verb

Bị đâm bằng lông nhím, bị lông nhím đâm.

Ví dụ :

Con nhím giật mình, dùng nhiều lông nhọn đâm vào mũi con chó.
verb

Thổi tiêu (vào mũi sản phụ để thúc đẻ).

Ví dụ :

Ngày xưa, một số sản phụ bị thổi tiêu vào mũi trong những ca sinh khó, với hy vọng tiêu sẽ kích thích quá trình chuyển dạ.
adjective

Được trang trí bằng lông ngỗng, được trang trí bằng перо.

Ví dụ :

Chiếc hộp của người Mỹ bản địa được trang trí rất đẹp mắt bằng lông ngỗng, tạo nên những họa tiết lông vũ và hoa lá phức tạp.